Bảng giá chi phí nha khoa – BV Răng Hàm Mặt SG

Lượt xem : 669

Chi phí nha khoa là một trong những yếu tố được nhiều người quan tâm, tác động không nhỏ đến quyết định lựa chọn cơ sở nha khoa của khách hàng, bên cạnh những yếu tố khác như chất lượng hay an toàn. Một số chia sẻ từ Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn sẽ giúp mọi người có được cái nhìn tổng quát về vấn đề này.

Bảng giá chi phí nha khoa tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Điều bạn cần quan tâm

Hiện nay xuất hiện khá nhiều các trung tâm nha khoa, tuy nhiên mức giá chi phí sẽ không có sự chênh lệch nhiều giữa các cơ sở, trung tâm nha khoa lớn. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn là một trong những bệnh viện nha khoa hàng đầu tại Việt Nam, là điểm đến được nhiều người lựa chọn và tin dùng. Bảng giá chi phí nha khoa tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn dưới đây sẽ cho bạn cái nhìn tổng quát về mức giá của tất cả các dịch vụ, hãy cùng tham khảo:

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN
Khám tổng quát, kê đơn Lần MIỄN PHÍ
Chụp X Quang quanh răng 1 Phim MIỄN PHÍ
Chụp phim Panorama 1 Phim 100.000
Chụp phim Cephalometric 1 Phim 100.000
Chụp phim ConeBeam CT 3D 1 Phim 250.000

2. ĐIỀU TRỊ RĂNG

ĐIỀU TRỊ RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN
Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) 2 hàm 150.000
Thổi cát 2 hàm 180.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam 1 răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji 1 răng 150.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite` 1 răng 150.000
Trám cổ răng 1 răng 180.000
Trám khe thưa răng cửa 1 răng 300.000
Trám răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 350.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 400.000

3. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: Không đau nhức

ĐIỀU TRỊ  TỦY RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ TIỀN
Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc 1 răng 300.000
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân) 1 răng 500.000
Điều trị tủy răng số 4, 5 1 răng 600.000
Điều trị tủy răng số 6, 7 1 răng 800.000
Điều trị tủy răng khó 1 răng 1.200.000
Điều trị tủy lại 1 răng Thêm 500.000
ĐIỀU TRỊ NHA CHU
Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng) Răng  200.000
Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng) Liệu trình  250.000
Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng) Răng  400.000
Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng) Răng  1.000.000

4. NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

GIÁ Gây tê Tiền Mê: ngủ nhẹ
Bao gồm: xét nghiệm tổng quát
Gây mê: Ngủ sâu
Bao gồm: xét nghiệm tổng quát
Nhổ răng sữa 50.000 Miễn phí
Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3 Răng 150.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6  Răng 300.000 Miễn phí
Nhổ răng 1 chân (có mở xương)  Răng 600.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân (có mở xương) Răng 800.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng) Răng 500.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ) Răng 700.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ) Răng 900.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ) Răng 1.500.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ) Răng 2.000.000 Miễn phí  + 5.000.000  + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp Răng 2.000.000 – 5.000.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng) Răng 400.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng) Răng 600.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm) Răng 1.500.000 – 2.000.000 Miễn phí + 5.000.000 + 7.000.000

5. TẨY TRẮNG RĂNG: Không Ê Buốt

TẨY TRẮNG RĂNG Đơn Vị Giá
Ép máng tẩy 1 Hàm 250.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà 1 Ống 320.000
Tẩy Trắng Răng tại nhà 1 Hàm 750.000
Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt) 1 Hàm 1.250.000

6. BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

RĂNG GIẢ THÁO LẮP Đơn Vị Giá
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr  Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co  Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000
RĂNG SỨ CỐ ĐỊNH
Răng sứ kim loại Ni-Cr Răng 1.200.000
Răng sứ titan Răng 1.800.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) Răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM Răng 3.000.000
Răng sứ Paladium Răng 5.500.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM Răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) Răng 5.500.000
Mão toàn sứ IPS E.Max Răng 6.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) Răng 4.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr Răng 1.000.000
Inlay/Onlay Cr-Co Răng 2.000.000
Inlay/Onlay Au-Pd Răng 5.000.000
Inlay/Onlay Composite Răng 1.500.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr Răng 1.000.000
Mão kim loại Cr-Co Răng 3.000.000
Mão kim loại Au-Pd Răng 6.000.000
Răng sứ Cad/Cam Không Mài Răng Răng 7.500.000

7. CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT Đơn vị Implant Abutment
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.000.000 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 15.000.000 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 15.000.000 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000 7.000.000
Dentium made in USA 1 Răng 14.000.000 3.000.000
Dentium made in Korea 1 Răng 12.000.000 3.000.000
Neo Biotech 1 Răng 12.500.000 3.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 13.000.000 4.000.000

Ghi chú: Cắm ghép Implant không đau: Cộng thêm 5.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) Răng 7.000.000
GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG ĐƠN VỊ GIÁ
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

8. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG

CHỈNH NHA PHÒNG NGỪA ĐƠN VỊ GIÁ
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chức năng cố định Cái 10.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản Cái 5.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp Cái 10.000.000
 CHỈNH NHA THÁO LẮP ĐƠN VỊ GIÁ
Mini Vis Trụ 2.000.000
 Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block
Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng
Cái 2.000.000
 Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp 
Cái 1.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA:
Chức năng: Tăng cường neo chặn
Cái 1.000.000
Chụp cằm:
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Haw-ley Retainer:
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 2.000.000
Clear Retainer
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng chống nghiến-ép Cái 2.000.000
Máng chống nghiến-đúc Cái 2.500.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Máng thư giãn Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Bàn chải kẽ (mua lẻ) Bộ 70.000
CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ
Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí
Chỉnh nha cố định 1 hàm Hàm 10.000.000
Chỉnh nha 2 hàm không nhổ răng Hàm 20.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa Liệu trình 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa Liệu trình 50.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Loại Damon Clear Liệu trình 55.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1 Liệu trình 90.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2 Liệu trình 110.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3 Liệu trình 120.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình USD $ 3,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình USD $ 5,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 3 (> 35 cặp khay) Liệu trình USD $ 6,500

9. CHỮA CƯỜI HỞ LỢI

GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA CHU Đơn Vị Giá
Phẫu thuật nha chu 1 hàm Liệu trình 15.000.000
Phẫu thuật nha chu 2 hàm Liệu trình 25.000.000
Phẫu thuật nha chu tạo hình nướu dưới 4 răng Liệu trình 6.000.000
GIÁ ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – Gummy Smile
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng botox Liệu trình 15.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Răng 800.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời xương ổ Răng 1.200.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20.000.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 25.000.000
Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên Liệu trình 90.000.000

10. CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG CHO TRẺ EM

NHA KHOA TRẺ EM
Nhổ răng sửa lung lay Răng 50.000
Nhổ răng sửa chích tê Răng 100.000
Trám phòng ngừa Răng 200.000
Trám răng Răng 100.000
Che tủy Dycal Răng 200.000
Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em Liệu trình 100.000

11. DỊCH VỤ TÁI TẠO NỤ CƯỜI THẨM MỸ

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỤ CƯỜI XINH
Làm răng trắng đều 130 Triệu
Làm hồng nướu bằng ánh sáng laser
Tạo khóe miệng cười
Tạo Đôi môi căng mọng

( Miễn phí chụp phim khi thực hiện điều trị ) 

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn – Địa chỉ chăm sóc răng miệng uy tín cho mọi người

Nhổ răng nanh
Đội ngũ bác sĩ có chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm là những ưu điểm vượt trội giúp khách hàng cảm thấy tin tưởng khi điều trị tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn là một trong những bệnh viện uy tín hàng đầu tại Việt Nam, với thiết bị công nghệ kỹ thuật hiện đại, cùng với đội ngũ y bác sĩ có chuyên môn cao, đây sẽ là lựa chọn tối ưu giúp bạn hoàn thiện vẻ đẹp của mình mà không cần quá lo lắng về chi phí nha khoa là bao nhiêu. Bên cạnh đó, chất lượng dịch vụ chu đáo, tận tình sẽ giúp bạn cảm thấy yên tâm và hài lòng.

Chi phí nha khoa sẽ được quyết định bởi nhiều yếu tố: tình trạng răng miệng như thế nào, bác sĩ và kỹ thuật thực hiện ra sao…Vì vậy, để biết chính xác, hãy đến trực tiếp Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn để được tư vấn và báo giá cụ thể hơn.

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn

Địa chỉ: 49 Mạc Đĩnh Chi, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM

Tổng Đài: 19006899

Mobile: 0909 903 258 (có viber,Zalo)

Làm Việc từ 7h – 20h từ thứ 2 đến chủ nhật.

Bạn đang xem: Bang gia chi phi nha khoa - BV Rang Ham Mat SG